CƠ QUAN TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
* Ban quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp TP.HCM
35 Nguyễn Bĩnh Khiêm Q1 TP.HCM
ĐT : 08.38290405 Fax: 08.38294271
* Phòng quản lý đầu tư
ĐT : 08.38235218 Fax : 08.38294271
ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC
Áp dụng đối với dự án đầu tư trong nước gắn với việc thành lập doanh
nghiệp có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng
Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
|
| STT |
Tên hồ sơ |
Ghi chú |
| 1 |
Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy CNĐT
|
Người đại diện pháp luật ký tên
|
| 2 |
Giấy chứng nhận ĐKKD
|
Bản sao (có công chứng)
|
| 3 |
CMND người đại diện theo pháp luật
|
Bản sao ( có công chứng)
|
| 4 |
Quy trình sản xuất
|
Bản chính
|
| 5 |
Thỏa thuận giữ đất
|
Bản sao
|
|
| |
| Áp dụng đối với dự án đầu tư trong nước gắn với việc thành lập doanh
nghiệp với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở
lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện: |
| STT |
Tên hồ sơ |
Ghi chú |
| 1 |
Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy CNĐT
|
Người đại diện pháp luật ký tên
|
| 2 |
Giấy chứng nhận ĐKKD
|
Bản sao (có công chứng)
|
| 3 |
CMND Người đại diện pháp luật
|
Bản sao (có công chứng)
|
| 4 |
Thỏa thuận giữ đất
|
Bản sao
|
| 5 |
Báo cáo kiểm toán của nhà đầu tư năm liền kề
|
Bản sao
|
| 6 |
Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư
|
Bản chính
|
| 7 |
Quy trình sản xuất |
Bản chính |
| 8 |
Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội
dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư, vốn đầu tư,
tiến độ thực hiện dự án, nhu cầu sử dụng đất, giải pháp về công
nghệ và giải pháp về môi trường
|
Bản chính
|
|
| |
| Áp dụng đối với dự án đầu tư trong nước gắn với việc thành lập doanh
nghiệp với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam
và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ: |
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy CNĐT
|
Người đại diện pháp luật ký tên
|
|
2
|
Giấy chứng nhận ĐKKD
|
Bản sao(có công chứng)
|
|
3
|
CMND Người đại diện pháp luật
|
Bản sao(có công chứng)
|
|
4
|
Thỏa thuận giữ đất
|
Bản sao
|
|
5
|
Dự án đầu tư
|
Bản chính
|
| 6 |
Quy trình sản xuất
|
Bản chính |
|
7
|
Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư
|
Bản sao
|
|
8
|
Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện
|
Bản chính
|
|
9
|
Báo cáo kiểm toán của nhà đầu tư năm liền kề
|
Bản sao
|
|
10
|
Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội
dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư, vốn đầu tư,
tiến độ thực hiện dự án, nhu cầu sử dụng đất, giải pháp về công
nghệ và giải pháp về môi trường
|
Bản chính
|
|
| |
ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP 100% VỐN NƯỚC NGOÀI
Áp dụng đối với DN có vốn đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam,
có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực
đầu tư có điều kiện:
|
| STT |
Tên hồ sơ |
Ghi chú
|
| 1 |
Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy CNĐT
|
Người đại diện pháp luật ký tên
|
| 2 |
Danh sách cổ đông sáng lập
|
Từng thành viên ký
|
| 3 |
Giấy chứng nhận ĐKKD
|
Bản sao (có công chứng)
|
| 4 |
CMND hoặc Hộ chiếu từng thành viên góp vốn
|
Bản sao (có công chứng)
|
| 5 |
Điều lệ công ty
|
Bản sao
|
| 6 |
Thỏa thuận giữ đất
|
Bản sao
|
| 7 |
Quy trình sản xuất
|
Bản chính |
| 8 |
Dự án đầu tư
|
Bản chính
|
| 9 |
Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư
|
Bản sao
|
| 10 |
Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội
dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư, vốn đầu tư,
tiến độ thực hiện dự án, nhu cầu sử dụng đất, giải pháp về công
nghệ và giải pháp về môi trường
|
Bản chính
|
|
| |
Lưu ý:
Thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện tham chiếu:
- Luật đầu tư: số 59/2005 ngày 29/11/2005
- Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ngày 22/09/2006 |